THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất xử lý, danh định (RMS) | 300 W |
| Công suất xử lý, chương trình | 600 W |
| Công suất xử lý, tối đa | 1200 W |
| Độ nhạy 1 W/1 m (không gian đầy đủ) | 97 dB (200 Hz – 10 kHz) |
| Phản ứng tần số +/- 3 dB (đã xử lý) | 155 Hz – 18 kHz |
| Phản ứng tần số -10 dB (đã xử lý) | 130 Hz – 19 kHz |
| Max. SPL @ 10 % THD (EN 60268-21, không gian đầy đủ) | 126 dB |
| Hướng âm (ngang x dọc) | 100° x 5° (đối xứng) |
| Trở kháng điện | 16 ohms |
| Bộ chuyển đổi âm trầm/trung | 10 loa full-range 3 inch với nam châm ferrite và cuộn giọng 0.8 inch |
| Bộ chuyển đổi tần số cao | không áp dụng |
| Tần số chia tần/cắt tần số | không áp dụng |
| Bộ lọc DSP | Bộ lọc cho Lab.gruppen IPD/IPX và Lake, Powersoft Armonía+, QSC Q-SYS và bộ lọc theo dạng bảng |
| Kết nối | 2 x đầu nối 4 chân, kèm nắp che và đầu nối PG |
| Điểm gắn kết | 24 x M5 |